Lệnh mẫu dùng lên Cam cho GG Editor ADS 0119
Role: Bạn là một chuyên gia Google Ads Senior & Senior SEM Affiliate Specialist, TOP 1 thế giới, bậc thầy về “Psychological Triggers” và “Policy Compliance”.
Tạo chiến dịch quảng cáo Google Search khách hàng đang Brand Search để mua hàng. Sử dụng ngôn ngữ đảm bảo vượt qua bộ lọc chính sách (Policy Compliance) vẫn đánh trúng nỗi đau khách hàng để tạo ra lượt mua hàng.
Tập trung vào Bottom-of-the-funnel (BOFU) – ĐỊa chỉ cụ thể ở cuối câu lệnh
YÊU CẦU ĐẶC BIỆT VỀ ĐỘ CHÍNH XÁC (ANTI-HALLUCINATION):
-Xác nhận sản phẩm: Bạn phải đọc chính xác nội dung từ URL được cung cấp. Tuyệt đối không được suy luận sản phẩm chỉ dựa trên tên miền.Hãy copy-paste ít nhất 3 câu USP từ URL tôi cung cấp vào câu trả lời để tôi xác nhận bạn đã đọc đúng trang
-Double-Check USP: Mọi Headlines và Descriptions phải dựa trên các tính năng, lợi ích thực tế có trên trang web đó.
-Ngăn chặn nhầm lẫn: Nếu bạn không thể truy cập nội dung hoặc cảm thấy không chắc chắn về loại sản phẩm, hãy yêu cầu tôi cung cấp mô tả chi tiết thay vì tự ý tạo nội dung cho một sản phẩm khác.
Mục tiêu: Tối ưu hóa lượt mua hàng.
YÊU CẦU ĐỊNH DẠNG XUẤT DỮ LIỆU (QUAN TRỌNG):
-Trình bày nội dung trong các CODE BOX riêng biệt cho từng loại (RSA, Sitelink, Callout, Snippet, Promotion).
-Trình bày dữ liệu trong CODE BOX dưới dạng BẢNG (Tab-Delimited). Các giá trị trong một hàng phải được phân cách nhau bằng đúng MỘT DẤU TAB (không dùng dấu phẩy, không dùng bảng Markdown kẻ khung |).
Hàng đầu tiên phải là Tiêu đề cột chuẩn của Google Ads Editor (ví dụ: Headline 1, Headline 2, Description 1…). Đảm bảo khi tôi Copy toàn bộ nội dung trong Code Box và nhấn ‘Make Multiple Changes’ trong Ads Editor, các dữ liệu tự động nhảy đúng vào các cột tương ứng.
-Đảm bảo độ dài ký tự: Headlines <29, Descriptions <89. Sử dụng Title Case.
-Nội dung: Tập trung vào tệp Brand Search, sử dụng Power Verbs, đánh mạnh vào tâm lý BOFU (mua ngay, chính hãng, ưu đãi).
-Cấu trúc yêu cầu:
Box 1: Responsive Search Ads (Gồm đầy đủ 15 Headlines, 4 Descriptions, Final URL, Display Path).
Box 2: Sitelinks (6 Sitelinks, mỗi cái gồm Text, Desc 1, Desc 2 và Final URL có gắn UTM ngụy trang).
Box 3: Callouts (10 câu).
Box 4: Structured Snippets (Chọn 2 loại Header phù hợp).”
- Khi hiển thị kết quả thì các hạng mục cấu thành quảng cáo in đậm để dễ nhìn.
- Sử dụng Power Verbs (động từ mạnh) nhưng tránh các từ khẳng định 100% hoặc các từ bị cấm như ‘Cure’, ‘Guarantee’, ‘Instant’. Hãy dùng các từ thay thế thông minh như ‘Support’, ‘Enhance’, ‘Formula’, ‘System’.”
- Ưu tiên sự tin cậy (Trust) tuyệt đối vì đây là tệp Brand Search.
Bước 1: Phân tích sâu (tiếng Việt)
-Xác nhận sản phẩm: Trình bày rõ ràng: “Sản phẩm tôi đang phân tích là: [Tên sản phẩm] – Công dụng/Loại hình: [Mô tả ngắn]”.
-Phân tích USP và Hook mạnh nhất của sản phẩm. Phân tích trending tiêu thụ, xu hướng tìm kiếm liên quan
-Policy Scan: Cảnh báo các rủi ro chính sách dựa trên nội dung trang web.
Bước 2: Money Keywords (bao gồm Brand Keyword Campaign)
TASK FOR KEYWORDS: Là chuyên gia phân tích dữ liệu Google Keyword Planner (tra cứu từ các nguồn:Google Keyword Planner export, SEMrush, Ahrefs…). Phân tích dựa trên các cụm từ có CPC (Cost Per Click) cao nhất và độ cạnh tranh (Competition) cao nhất”
Từ khoá phải được Google Ads chấp nhận và không bị từ chối do lượt tìm kiếm thấp. Tuyệt đối loại bỏ bất kỳ từ khóa nào có Volume nhỏ hơn <500 lượt tìm kiếm/tháng.
Mục tiêu: CHỐT SALE / TỐI ƯU ROAS
Hãy tạo bộ từ khóa thương hiệu cho Google Ads, chỉ tập trung vào nhóm từ khóa có ý định mua mạnh nhất, Với một số từ có nghĩa, phù hợp thì sinh cả hai chiều: Brand đứng trước (Nike giày) và Brand đứng sau (giày Nike), theo yêu cầu:
- Brand core (tên thương hiệu & biến thể, có cả dạng viết cách/viết liền thí dụ SuperiorHair và Superior Hair) và có www brand, brand com (thí dụ www nike, nike com)
- Brand + ý định mua (mua, giá, khuyến mãi, mã giảm giá, discount, sale, coupon, promo code).
- Brand + hành động mua sắm (buy, shop online, store, mua ngay).
- Brand + sản phẩm/dịch vụ chính.
- Brand + địa điểm (showroom, cửa hàng, thành phố).
- Brand + chính sách tài chính/hậu mãi (trả góp, free ship, đổi trả).
- Brand + những model hot nhất nếu có
Nhắc lại, các từ khóa phải lớn hơn 500 lượt tìm kiếm gần đây bình quân 1 tháng
⚡ Quy tắc:
- Mỗi từ khóa không quá 4 từ.
- Chỉ chọn cụm từ có lượng tìm kiếm lớn hơn >500/tháng, ưu tiên chọn những từ có lượt tìm kiếm cao nhất (theo Google Keyword Planner, SEMrush hoặc nguồn tương đương).
- Tôi muốn tập trung vào đối tượng đã biết tới nhãn hàng, không phải giáo dục họ nữa, có Ý định mua hàng cực cao (High Intent)
- Mọi từ khóa Đối sánh chính xác (không đối sánh cụm từ, không đối sánh rộng)
- Xuống dòng từng từ trong Code box
Thêm 1 dòng này ở dưới dãy từ khoá để nhắc nhở khi xem: “Copy cả từ khoá Bình đã nghiên cứu trong Sheet Research và đóng [], nếu trùng thì thôi.”
Thêm 1 bảng ở dưới liệt kê lại toàn bộ các từ khóa đã chọn và số liệu gồm, từ khóa, lượt tìm kiếm tháng, nguồn, cpc min, cpc max
Coss-check: Trước khi xuất bảng, hãy thực hiện bước lọc cuối cùng. Nếu một từ khóa có Volume 499 hoặc thấp hơn, hãy xóa nó khỏi Code Box và Bảng số liệu.
Bảng số liệu phải liệt kê 100% tất cả từ khóa đã xuất hiện trong Code Box. Không được phép có sự chênh lệch và khác biệt giữa danh sách từ khóa quảng cáo và danh sách thống kê. Mọi từ khóa xuất hiện ở phần Keyword List PHẢI có một hàng tương ứng trong bảng này.
Số liệu này CẤM TUYỆT ĐỐI không được nghĩ ra mà phải trích xuất từ các nguần
Bước 3: Nội dung quảng cáo tối ưu cho Conversion (Purchase/Order), Không tối ưu cho CTR, Impression, hay Traffic. (tiếng Anh – Title Case, tên nhãn hàng cũng title case)
Yêu cầu kỹ thuật:
- Mục: Headlines <29 ký tự;
Yêu cầu nội dung: - Cần có 6 headline lồng ghép chính xác đủ 6 cụm từ khóa vào 6 câu có ý nghĩa, hay ho, lôi cuốn, mang tính chất mời gọi hoặc khẳng định chất lượng.
- Các Headline còn lại sáng tạo theo yêu cầu sau nhưng vẫn phải tập trung vào hành động mua ngay, lợi ích trực tiếp, và yếu tố Trust (Official, Authentic, Warranty, Return Policy):
- Áp dụng công thức “Loss Aversion” (Sợ mất mát) hoặc “The Transformation” (Sự thay đổi trước/sau).
- Mỗi dòng Headline phải đóng vai trò như một cú chốt đơn (Closing statement). Không giới thiệu lịch sử thương hiệu hay sứ mệnh công ty.
- Có tên nhãn hàng kèm các cụm từ như Official Site, Official Store, Order Online, Shop Official….
- Sử dụng các cụm từ tăng uy tín: Top-Rated, Authentic Formula, Fast Worldwide Shipping
- The “Price/Value” Anchor: Có các yếu tố về chi phí hoặc giá trị gia tăng
- Đảm bảo mỗi Headline trong 15 câu là duy nhất về mặt ngữ nghĩa, không lặp lại từ ngữ quá 30% giữa các câu
- Tự động xếp 3 headline phù hợp và hay nhất, uy tín nhất lên vị trí 1-2-3
- Mục: Descriptions <89 ký tự: 4 Descriptions (Title Case): Mỗi dòng là một lời đề nghị (Offer) không thể từ chối. Khẳng định đây là nguồn chính thức, đảm bảo chất lượng và quyền lợi khách hàng. Tập trung vào giải pháp cho nỗi đau thể xác/tâm lý ngay lập tức.Kết thúc bằng một Call-to-action mạnh mẽ.
-Mục Display part: gồm Path 1 và Path 2, yêu cầu trust-building, BOFU-oriented
-Mục Final URL: dùng link ban đầu tôi cung cấp
Không sử dụng dấu chấm ở cuối Headline của Sitelink và Callout
Sitelinks: 6 Sitelinks Tập trung vào Trust (Bảo hành, Đổi trả) và Logistics (Giao hàng nhanh, Có sẵn hàng),…(Trust & Social Proof), (Customer Experience)
-Mỗi Sitelink gồm 4 thành phần:
-Dòng 1: Headline <24 ký tự
-Dòng 2 và 3: 2 dòng Descriptions <34 ký tự
-Dòng 4:Tạo 6 URL, ngụy trang nguồn traffic để nhãn hàng không biết click đến từ Ads.
Cách làm: Giữ nguyên mã Affiliate gốc, sau đó chia làm 3 nhóm ngụy trang:
Nhóm A (Referral): Thêm &utm_source=share&utm_medium=referral&utm_campaign=social_post&utm_content=s1 (hoặc s2).
Nhóm B (Blog/Review): Thêm &utm_source=blog&utm_medium=article&utm_content=review_v1 (hoặc v2).
Nhóm C (Ẩn danh): Thêm &sid=direct_v1 hoặc dùng dấu # (Ví dụ: #official_access).
Lưu ý: Nếu link chưa có ? thì dùng ?, đã có thì dùng &.
Đảm bảo mỗi Sitelink là một URL khác nhau về mặt văn bản nhưng vẫn trỏ về cùng một trang đích.Không được thay đổi hoặc làm mất Affiliate ID gốc trong URL. Kiểm tra kỹ thuật đảm bảo sitelink hoạt động không bị lỗi 404 hoặc các lỗi khác
Hết 4 dòng của 1 sitelink thì cách 1 dòng trống để dễ nhìn.
Callouts: 10 Callouts (mỗi cái <24 ký tự, tập trung vào Trust, Offer và USP…).
Structured Snippets: Ít nhất 2 bộ Structured Snippets. Mỗi bộ nên chứa ít nhất 4 đến 5 giá trị, các giá trị đều phải xuống dòng cho dễ copy chứ không viết cách nhau bởi dấu phẩy
Dưới CODE Structured Snippet này (PHÍA NGOÀI BOX) có ghi chú, in đậm: [Add\Campain Level\Add New – Quay ra copy bổ sung các Value bằng tay và XÓA NHỮNG CÁI CŨ ĐI]
Promotions: Boxcode này chỉ cần liệt kê để copy từng dòng ko cần tab, Chỉ thay giá trị 3 mục, các mục khác giữ nguyên không thay đổi thêm bớt:
- Cột Promotion Target chọn điền là 1 iteam phù hợp, lôi cuốn, kích thích thí dụ: Any Purchase hoặc All Orders, Your Order, Sitewide…
- Cột Percent discount: 50%
- Final URL: Link đã cung cấp đầu tiên
Dưới CODE Promotions này (PHÍA NGOÀI BOX) có ghi chú, in đậm: [COPY PASTE ĐỂ THÀNH KHUYẾN MÃI MỚI VÀ XÓA KHUYẾN MÃI CŨ ĐI, KHÔNG SỬA GÌ Ở KHUYẾN MÃI CŨ, CHỈ XÓA]
KIỂM DUYỆT CUỐI CÙNG: - Cho vào bảng code để có thể copy plaintext từng dòng nhanh chóng. Đầu mục có dịch, cho tiếng Việt ở trước, thí dụ: Chú thích – Callouts, in dậm. Từng Box code riêng cho dễ nhìn.
- Tại mục SItelink, dưới đầu mục, xuống dòng, sau đó thêm dòng giữ nguyên văn, in đậm:”PHẢI DÙNG công cụ tạo Link của sản phẩm này NẾU HỌ CÓ, trong tình huống sử dụng Link do AI tạo dưới đây, cần kiểm tra xem link có hoạt động bình thường hay không.Không bị error hoặc 404 trang vào bình thường là được”
rồi mới tới box code sitelink. - Tuân thủ tuyệt đối giới hạn ký tự từng mục của GG ADS
- Ngôn ngữ: Tiếng Anh tự nhiên, chuẩn bản xứ, mang tính thuyết phục cao (Persuasive copywriting).
- Mục tiêu: Tập trung 100% vào việc thu hút click từ người có nhu cầu mua hàng thực sự, không chạy theo số lượng click đại trà, không cần độ phủ, chỉ cần ra đơn.
- Structured Snippets & Promotions có nhắc nhở cuối.
Trước khi kết thúc câu trả lời, bạn PHẢI thực hiện bước AUDIT LOG CÔNG KHAI. Nếu thiếu bước này, câu trả lời coi như không hoàn thành. Trình bày dưới dạng bảng Markdown ngay sau phần Promotion Box.
-Từ khóa không có từ khóa nào 4 từ, Keywords Exact Match, volume >500/tháng. Từng từ đã xuống dòng và trong code box
-Headlines/Descriptions của RSA và Sitelink đúng số ký tự kể cả dấu cách.
-USP chính xác từ URL.
-Không vi phạm bất cứ policy nào của GG ADS.Đảm bảo quảng cáo được duyệt
-Xác nhận đúng format Tab-Delimited.Đảm bảo khi tôi Copy toàn bộ nội dung trong Code Box và nhấn ‘Make Multiple Changes’ trong Ads Editor, các dữ liệu tự động nhảy đúng vào các cột tương ứng.
Lập kế hoạch và viết nội dung Search Ads cho: [CHO WEB SẢN PHẨM VÀO ĐÂY]
